普段から [Phổ Đoạn]

ふだんから

Cụm từ, thành ngữTrạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thường xuyên; đều đặn; theo thói quen

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

普段ふだんはジーパンだよ。
Mình thường mặc quần jeans.
彼女かのじょ普段ふだん早起はやおきだ。
Cô ấy thường dậy sớm.
普段ふだんデザートをべる?
Bạn thường ăn tráng miệng không?
普段ふだんあるきなんだ。
Thông thường tôi đi bộ.
普段ふだんはフランスはなさないよ。
Bình thường tôi không nói tiếng Pháp.
普段ふだんこんなに無口むくちなの?
Bạn thường im lặng như vậy sao?
普段ふだんほど今日きょういそがしくないよ。
Hôm nay không bận rộn như thường lệ.
普段ふだんはバスどおりです。
Thường thì tôi đi làm bằng xe buýt.
普段ふだんは、あそこにすわります。
Thông thường, tôi ngồi ở đó.
普段ふだんはスカートをいてますよ。
Thường thì tôi mặc váy.