時限爆弾 [Thời Hạn Bạo Đạn]
じげんばくだん
Danh từ chung
bom hẹn giờ
JP: 空港で時限爆弾が爆発し13名もの命を奪った。
VI: Một quả bom hẹn giờ đã phát nổ ở sân bay và giết chết 13 người.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
時限爆弾が大音響とともに爆発した。
Quả bom hẹn giờ đã nổ tung với tiếng động lớn.
空港で時限爆弾が爆発し、13人が亡くなりました。
Một quả bom hẹn giờ đã phát nổ tại sân bay, làm 13 người thiệt mạng.
警察は時限爆弾が仕掛けられているという通報で現場に急行した。
Cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường sau khi nhận được thông báo về quả bom hẹn giờ.