時間的 [Thời Gian Đích]

じかんてき

Tính từ đuôi na

theo thời gian; tạm thời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時間じかん相対そうたいてきものだ。
Thời gian là thứ tương đối.
それは本質ほんしつてき時間じかん問題もんだいだ。
Đó cơ bản là vấn đề về thời gian.
それをする時間じかんてき余裕よゆうがありますか。
Bạn có thời gian rảnh để làm cái đó không?
政治せいじてき意識いしきつようになるには時間じかんがかかる。
Mất thời gian để phát triển ý thức chính trị.
そのくに民主みんしゅてきかんがえを導入どうにゅうするには時間じかんがかかるだろう。
Việc đưa tư tưởng dân chủ vào quốc gia đó sẽ mất thời gian.
平均へいきんてきながさは7時間ななじかん45分よんじゅうごふんで、人間にんげんおおくが必要ひつようとする時間じかんたいしてわらない。
Thời gian ngủ trung bình là 7 giờ 45 phút, không khác biệt nhiều so với thời gian mà hầu hết mọi người cần.