時間性 [Thời Gian Tính]

じかんせい

Danh từ chung

tính thời gian

🔗 空間性

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ時間じかん厳守げんしゅ重要じゅうようせい強調きょうちょうした。
Anh ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ giờ.
かれ時間じかんどおりにくる可能かのうせいはあまりない。
Khả năng anh ấy đến đúng giờ không cao.
トムが夕食ゆうしょく時間じかんうようにもど可能かのうせいひくいとおもいます。
Tôi nghĩ khả năng Tom kịp về ăn tối là thấp.