時間外勤務 [Thời Gian Ngoại Cần Vụ]

じかんがいきんむ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

làm thêm giờ

🔗 時間外・じかんがい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いま勤務きんむ時間じかんそとなんだ。
Bây giờ là ngoài giờ làm việc.
そのときわたし勤務きんむ時間じかんがいだった。
Lúc đó, tôi đang ngoài giờ làm việc.
そのときわたし勤務きんむ時間じかんがいだったんです。
Lúc đó tôi đang ngoài giờ làm việc.