時間外 [Thời Gian Ngoại]

じかんがい

Danh từ chung

làm thêm giờ; ngoài giờ (trường học, văn phòng, phẫu thuật, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いま勤務きんむ時間じかんそとなんだ。
Bây giờ là ngoài giờ làm việc.
なんでこんな時間じかんそとにいるの?
Tại sao lại ra ngoài vào giờ này?
そのときわたし勤務きんむ時間じかんがいだった。
Lúc đó, tôi đang ngoài giờ làm việc.
事務所じむしょそと1時間いちじかんたされた。
Tôi đã bị bắt phải đợi bên ngoài văn phòng trong một giờ.
そのときわたし勤務きんむ時間じかんがいだったんです。
Lúc đó tôi đang ngoài giờ làm việc.
きゃくたちはそとあめなかで、すう時間じかんたされた。
Khách hàng đã phải đợi ngoài mưa vài giờ.