時間制限 [Thời Gian Chế Hạn]
じかんせいげん
Danh từ chung
giới hạn thời gian
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このテストに時間制限はありません。
Bài kiểm tra này không có giới hạn thời gian.
外出の時間制限をするつもりですか。
Bạn có ý định giới hạn thời gian ra ngoài không?
その子供の自由時間は制限されている。
Thời gian tự do của đứa trẻ đã bị hạn chế.
学校では、理科の授業では時間を節約するために許しているが、数学の時間には使わせないことでその使用を制限しようとしてきた。
Ở trường, chúng tôi cho phép sử dụng trong giờ học khoa học để tiết kiệm thời gian, nhưng đã cố gắng hạn chế sử dụng đó trong giờ học toán.