時間別 [Thời Gian Biệt]

じかんべつ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

phân biệt theo thời gian

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

費用ひようべつとして、そのはしきずくにはなが時間じかんがかかるだろう。
Không tính chi phí, việc xây dựng cây cầu này sẽ mất nhiều thời gian.
費用ひようべつとして、そのはしけるにはなが時間じかんがかかるだろう。
Không tính chi phí, việc xây dựng cây cầu này sẽ mất nhiều thời gian.
わたし学校がっこうおおきな学校がっこうなので、わたしは5ぶん休憩きゅうけい時間じかん教室きょうしつからべつ教室きょうしつくためにはしらなければなりません。
Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.