時間切れ [Thời Gian Thiết]
じかんぎれ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000
Độ phổ biến từ: Top 20000
Danh từ chung
hết thời gian; hết hạn
JP: 「もう少しで時間ぎれだからね」と先生は言った。
VI: "Chúng ta sắp hết giờ đấy," giáo viên nói.
Danh từ chung
hết giờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
時間切れです。
Hết giờ rồi.
時間切れですか?
Hết giờ chưa?
ほとんどの報道機関は交渉の成果について、進展はあったものの時間切れで物別れに終わったと報じた。
Hầu hết các cơ quan truyền thông đưa tin rằng mặc dù có tiến triển nhưng cuộc đàm phán đã kết thúc mà không đạt được thỏa thuận do hết giờ.