時間休 [Thời Gian Hưu]
じかんきゅう
Danh từ chung
nghỉ phép theo giờ (ví dụ: để khám bệnh hoặc chăm sóc trẻ)
Danh từ chung
nghỉ phép theo giờ (ví dụ: để khám bệnh hoặc chăm sóc trẻ)