時間を無駄にする [Thời Gian Vô Đà]
時間をむだにする [Thời Gian]
じかんをむだにする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
lãng phí thời gian
JP: 僕が時間を無駄にしてるって思ってる?
VI: Bạn có nghĩ tôi đang lãng phí thời gian không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
時間を無駄にするなよ。
Đừng lãng phí thời gian.
無駄にする時間はない。
Chúng ta không có thời gian để lãng phí.
父は時間を無駄にしない。
Bố tôi không lãng phí thời gian.
時間と金を無駄にするな。
Đừng lãng phí thời gian và tiền bạc.
時間を無駄にしてはいけない。
Đừng lãng phí thời gian.
トムの時間を無駄にするな。
Đừng lãng phí thời gian của Tom.
時間を無駄にしないようにしよう。
Hãy cố gắng không lãng phí thời gian.
無駄にした時間を取り戻しさえすれば。
Nếu chỉ có thể lấy lại thời gian đã lãng phí.
無駄にした時間を取り戻したらどうなの。
Sao bạn không cố gắng lấy lại thời gian đã lãng phí?
時間を無駄にしない為に急ごう。
Hãy vội vàng để không lãng phí thời gian.