時間を惜しむ [Thời Gian Tích]
じかんをおしむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
quý trọng thời gian
JP: 彼は自分の研究に時間を惜しまなかった。
VI: Anh ấy không tiếc thời gian cho nghiên cứu của mình.