時間を守る [Thời Gian Thủ]

じかんをまもる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

đúng giờ

JP: かれはいつも時間じかんまもる。

VI: Anh ấy luôn đúng giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本人にほんじんがいして時間じかんまもらない。
Nói chung người Nhật không đúng giờ.
時間じかんまもることは大事だいじである。
Việc giữ giờ là rất quan trọng.
かれ時間じかんまもひとだ。
Anh ấy là người giữ giờ.
トムはけっして時間じかんまもらない。
Tom chẳng bao giờ đúng giờ cả.
きみには時間じかんまもってもらいたい。
Tôi muốn bạn đúng giờ.
時間じかんはちゃんとまもったほうがいいよ。
Bạn nên giữ giờ giấc chính xác.
かれはいつも約束やくそく時間じかんまもる。
Anh ấy luôn đúng giờ theo lịch hẹn.
かれ時間じかんまもるのはたしかです。
Chắc chắn anh ấy sẽ đúng giờ.
わたしたち時間じかんまもらなければならない。
Chúng ta phải tuân thủ thời gian.
我々われわれ時間じかんまもることをとうとぶ。
Chúng tôi trân trọng việc giữ giờ.