時間を作る [Thời Gian Tác]
じかんをつくる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
dành thời gian
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたにサンドイッチを作ってる時間なんてないんだけど。
Tôi không có thời gian để làm sandwich cho bạn.
スープ作るのにこんなに時間かけるのか?
Cần bao nhiêu thời gian để nấu súp vậy?
この犬小屋を作るのに五時間かかった。
Mất năm giờ để xây dựng túp lều cho chó này.
いろんなことをする時間を作ろうと思っています。
Tôi đang cố gắng dành thời gian làm nhiều việc khác nhau.
その機械を作るには多くの時間と金がかかった。
Việc chế tạo máy móc này đã tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.
その工場は一時間に10個の完成品を作った。
Nhà máy đó sản xuất 10 sản phẩm hoàn chỉnh mỗi giờ.
大学生は一生懸命に勉強すべきだが、同様にまた活発な社会生活のための時間も作るべきだ。
Sinh viên đại học nên chăm chỉ học tập, nhưng cũng nên dành thời gian cho hoạt động xã hội sôi nổi.
巣は複雑そうに見えるが、クモが巣を作って昆虫を捕るのに時間はほとんどかからない。
Tổ nhện trông phức tạp nhưng mất rất ít thời gian để nhện tạo ra và bắt côn trùng.
「帰るの遅かったね」「それがね、家へ帰る途中、昔の友達にバッタリ会っちゃってさ、話が弾んでこんな時間になっちゃった」「お腹すいた」「わかった。わかった。すぐ作るから」
"Về muộn thế nhỉ" "Đấy là vì trên đường về, tôi tình cờ gặp một người bạn cũ, chúng tôi nói chuyện mãi mà giờ mới về đến nhà đây" "Tôi đói rồi" "Được rồi, được rồi, tôi sẽ nấu ngay."