時間をつぶす [Thời Gian]

時間を潰す [Thời Gian Hội]

じかんをつぶす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

giết thời gian

JP: かれらはトランプをして時間じかんをつぶした。

VI: Họ đã giết thời gian bằng cách chơi bài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時間じかんをつぶしているだけです。
Tôi chỉ đang giết thời gian mà thôi.
どうやって時間じかんをつぶそう?
Làm thế nào để giết thời gian đây?
はなしをして時間じかんをつぶした。
Đã trò chuyện để giết thời gian.
かれ時間じかんをつぶしているだけだ。
Anh ta chỉ đang giết thời gian mà thôi.
なにをして時間じかんをつぶしますか。
Bạn làm gì để giết thời gian?
彼女かのじょはテレビを2時間にじかんほど時間じかんをつぶした。
Cô ấy đã xem tivi và giết thời gian khoảng hai tiếng.
我々われわれはトランプあそびで時間じかんをつぶした。
Chúng tôi đã giết thời gian bằng cách chơi bài.
彼女かのじょみせをぶらぶらあるいて時間じかんをつぶした。
Cô ấy đã lãng đãng nhìn quanh các cửa hàng để giết thời gian.
彼女かのじょみせてまわって1時間いちじかんつぶした。
Cô ấy đã dạo quanh cửa hàng và giết thời gian một giờ.
わたしたち時間じかんをつぶすためにトランプをしました。
Chúng ta đã chơi bài để giết thời gian.