時間の問題 [Thời Gian Vấn Đề]

じかんのもんだい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

vấn đề thời gian

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

解決かいけつ時間じかん問題もんだいだ。
Giải quyết chỉ là vấn đề thời gian.
問題もんだい費用ひようよりもむしろ時間じかんだ。
Vấn đề không phải là chi phí, mà nằm ở thời gian.
問題もんだい費用ひようよりむしろ時間じかんだ。
Vấn đề là thời gian chứ không phải chi phí.
それは本質ほんしつてき時間じかん問題もんだいだ。
Đó cơ bản là vấn đề về thời gian.
このままじゃバレるのも時間じかん問題もんだいだ。
Nếu cứ tiếp tục như thế này, sớm muộn gì cũng bị phát hiện.
やつ悪運あくうんきるのも時間じかん問題もんだいだ。
Chỉ là vấn đề thời gian trước khi vận may xấu của hắn sẽ cạn.
エネルギー問題もんだい解決かいけつにはなが時間じかんがかかるだろう。
Giải quyết vấn đề năng lượng sẽ mất nhiều thời gian.
彼女かのじょあたえられた時間じかん練習れんしゅう問題もんだいえた。
Cô ấy đã hoàn thành bài tập trong thời gian được giao.
それは時間じかん問題もんだいとみなされている。
Điều đó được coi là chỉ là vấn đề thời gian.
この問題もんだいくのに2時間にじかんもかかった。
Mất tới 2 giờ để giải quyết vấn đề này.