時間に遅れる [Thời Gian Trì]

じかんにおくれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

trễ giờ

JP: 約束やくそく時間じかんおくれた。

VI: Trễ giờ hẹn rồi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時間じかんおくれないで。
Đừng đến muộn.
3時間さんじかんおくれました。
Tôi đã đến muộn ba tiếng.
飛行機ひこうき時間じかんおくれてるらしい。
Có vẻ như máy bay bị trễ giờ.
約束やくそく時間じかんおくれちゃった。
Tôi đã đến trễ giờ hẹn.
電車でんしゃ1時間いちじかんおくれたんです。
Tàu trễ một tiếng.
かれ約束やくそく時間じかんによくおくれる。
Anh ấy thường xuyên đến muộn vào giờ hẹn.
かれ一時間いちじかんおくれてあらわれた。
Anh ấy đã đến muộn một giờ.
飛行機ひこうきおくれた時間じかんもどしましたか。
Máy bay đã bù lại thời gian bị trễ chưa?
列車れっしゃ豪雪ごうせつのために2時間にじかんおくれた。
Tàu bị trễ hai giờ do tuyết rơi dày.
わたしおくれた時間じかんわせようといそいいだ。
Tôi đã vội vàng để bù đắp cho thời gian đã mất.