時間が経つ [Thời Gian Kinh]

じかんがたつ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

thời gian trôi qua

JP: なか友達ともだちといると、時間じかんつのがはやい。

VI: Khi ở bên bạn bè thân thiết, thời gian trôi qua thật nhanh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二時間にじかんぐらいったよ。
Khoảng hai tiếng đã trôi qua.
時間じかんがどんどんった。
Thời gian trôi qua nhanh chóng.
9時間きゅうじかんった。
Đã trôi qua 9 giờ.
8時間はちじかんった。
Đã trôi qua 8 tiếng.
時間じかんつのははやい。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
今日きょう時間じかんつのがおそい。
Hôm nay thời gian trôi qua thật chậm.
ラスベガスがいると時間じかんつのをわすれる。
Ở Las Vegas, bạn sẽ quên mất thời gian trôi đi.
時間じかんつのって、すごくはやくないですか?
Thời gian trôi qua thật nhanh, phải không?
時間じかんつにつれ両者りょうしゃ次第しだいにエキサイトしてきた。
Theo thời gian, cả hai ngày càng trở nên hào hứng.
られてからたいして時間じかんっていないことがわかる。
Có thể nhận ra rằng nó chưa được dán lên từ lâu.