時計屋 [Thời Kế Ốc]

とけいや

Danh từ chung

cửa hàng đồng hồ; thợ làm đồng hồ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この時計とけい骨董こっとうさんでったんだ。
Tôi đã mua chiếc đồng hồ này ở tiệm đồ cổ.
わたし市場しじょう骨董こっとうひんでこの時計とけいった。
Tôi đã mua chiếc đồng hồ cổ này ở cửa hàng đồ cổ trong chợ.