時計塔 [Thời Kế Tháp]
とけいとう
Danh từ chung
tháp đồng hồ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの塔の時計は正確だ。
Đồng hồ trên tháp đó chạy chính xác.
塔のてっぺん近くに大きな時計がある。
Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.
教会の塔の時計が9時を打った。
Đồng hồ tháp chuông nhà thờ đã điểm 9 giờ.