時計回り [Thời Kế Hồi]
とけいまわり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Danh từ chung
xoay theo chiều kim đồng hồ
Trái nghĩa: 反時計回り
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ノブを時計回りに回して。
Hãy xoay núm theo chiều kim đồng hồ.
上部は時計回りに回ってます。
Phần trên đang quay theo chiều kim đồng hồ.