時流 [Thời Lưu]

じりゅう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

xu hướng thời đại; dòng chảy chung của sự việc

JP: わたしたちは時流じりゅうとともにすすまなければならない。

VI: Chúng ta phải tiến lên cùng với dòng chảy của thời đại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひと時流じりゅうさからうことをこのまない。
Con người không thích chống lại dòng chảy của thời gian.
かれ時流じりゅうるのがうまい。
Anh ấy rất giỏi nắm bắt xu thế thời đại.
わたし時流じりゅうおくれないように新聞しんぶんむ。
Tôi đọc báo để không bị tụt hậu so với thời đại.