時化 [Thời Hóa]

しけ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

thời tiết bão (trên biển)

JP: 彼女かのじょはしけでふねった。

VI: Cô ấy bị say sóng trên thuyền.

Trái nghĩa:

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cá ít do biển động

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ít người tham gia; suy thoái