時事問題 [Thời Sự Vấn Đề]

じじもんだい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

vấn đề thời sự

JP: 先生せんせい学生がくせい時事じじ問題もんだい興味きょうみたせようとした。

VI: Thầy giáo đã cố gắng khiến học sinh quan tâm đến các vấn đề thời sự.