時を得た [Thời Đắc]
ときをえた
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
đúng lúc; kịp thời; đúng thời điểm
JP: 彼の時を得た救助がなかったら、私は溺れていただろう。
VI: Nếu không có sự cứu hộ kịp thời của anh ấy, tôi đã chết đuối.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
時を得た一針は九針の手間を省く。
Một mũi kim đúng lúc có thể tiết kiệm được chín mũi kim.
メディアの理解を得るためにエイズ患者は公衆の面前に出て行かなくてはならない時がある。
Đôi khi bệnh nhân AIDS phải xuất hiện trước công chúng để giành được sự hiểu biết từ truyền thông.