時は金なり [Thời Kim]

ときはかねなり

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

thời gian là tiền bạc

JP: とききんなりとは至言しげんである。

VI: "Thời gian là vàng" quả là một câu nói chí lý.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とききんなり。
Thời gian là vàng.
とききんなりとはうまでもない。
"Thời gian là vàng" là điều hiển nhiên.
とききんなりとふるいことわざにもある。
Có câu tục ngữ cũ nói rằng "Thời gian là vàng".
とききんなり」ってははがよくってました。
Mẹ tôi thường nói "thời gian là vàng".
ことわざにもあるように、とききんなり。
Như câu tục ngữ, thời gian là vàng.
ことわざにあるとおり、ときはまさにきんである。
Như tục ngữ đã nói, thời gian quả thực là vàng.
ことわざにもあるように、「とききんなり」だ。
Như tục ngữ có nói, "Thời gian là vàng bạc".
ははとききんなりとよくっていた。
Mẹ tôi thường nói rằng "thời gian là vàng".
ちちは「とききんなり」とうのがつねでした。
Bố tôi thường nói, "Thời gian là vàng".
かあさんはよく「とききんなり」ってってたよ。
Mẹ tôi thường nói "thời gian là vàng".