時の運 [Thời Vận]

ときのうん

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

vận may; thời vận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ケイちゃんはとてもうんがいいのよ。おさんときから、そうだったわ。
Kê-chan rất may mắn, ngay từ lúc sinh ra đã vậy.
うんよくくすりくとき1時いちじぎにれるけど、くすりまないと4時よんじぐらいまでねむれない。
May mắn thì thuốc có tác dụng và tôi có thể ngủ sau 1 giờ, nhưng nếu không uống thuốc thì đến khoảng 4 giờ sáng mới có thể ngủ.