時つ鳥 [Thời Điểu]
ときつどり
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
chim cu gáy nhỏ
🔗 時鳥
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その鳥なら、沖縄に行った時に見たわよ。
Tôi đã thấy con chim đó khi đi Okinawa.
沖縄を訪れた時私たちはその鳥を見た。
Khi chúng tôi đến thăm Okinawa, chúng tôi đã nhìn thấy con chim đó.
今日は、ちょうど4時9分から鳥が鳴き始めたんだ。
Hôm nay, đúng 4 giờ 9 phút, chim bắt đầu hót.
鳥が眠っているか巣の上で座っている時に、地上で捕まえる。
Chúng bắt chim khi chúng đang ngủ hoặc ngồi trên tổ từ mặt đất.
私達は鳥がパンくずを食べるのを見つめていました。その時、くしゃみをしたら、あっという間にその鳥は飛んでいってしまいました。
Chúng tôi đã nhìn chằm chằm vào con chim đang ăn mẩu bánh mì. Khi tôi hắt hơi, con chim đã bay đi ngay lập tức.