昼食時 [Trú Thực Thời]

ちゅうしょくじ

Danh từ chung

giờ ăn trưa

JP: かれ昼食ちゅうしょくいえにいないでしょう。

VI: Anh ấy sẽ không ở nhà vào giờ ăn trưa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学生がくせい昼食ちゅうしょく時間じかん12時じゅうにじから1時いちじまでです。
Giờ ăn trưa của học sinh là từ 12 giờ đến 1 giờ.
2時にじおそ昼食ちゅうしょくをとった。
Tôi đã ăn trưa muộn lúc 2 giờ.
昼食ちゅうしょくは、テクニカルグループもまじえて、十二時じゅうにじからです。
Bữa trưa sẽ có sự tham gia của nhóm kỹ thuật, bắt đầu từ 12 giờ.
昼食ちゅうしょくのため12時じゅうにじから1時いちじまで1時間いちじかんやすみがある。
Có một giờ nghỉ từ 12 giờ đến 1 giờ cho bữa trưa.
かれ昼食ちゅうしょくべていたときに、その問題もんだいこたえをおもいついた。
Khi đang ăn trưa, anh ấy đã nghĩ ra câu trả lời cho vấn đề đó.
玄関げんかんりんったときわたしはちょうど昼食ちゅうしょくえたところでした。
Chuông cửa reo đúng lúc chúng tôi vừa ăn trưa xong.