昼食代 [Trú Thực Đại]
ちゅうしょくだい
Danh từ chung
giá bữa trưa
JP: あなたは昼食代を払わなくてもいいですよ。
VI: Bạn không cần phải trả tiền bữa trưa đâu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この価格は昼食代込みですか?
Giá này đã bao gồm tiền ăn trưa chưa?
メアリーは昼食代を五ドル払った。
Mary đã trả 5 đô la cho bữa trưa.
今日は私があなたの昼食代を支払いましょう。
Hôm nay tôi sẽ trả tiền ăn trưa cho bạn.
この料金に昼食代は入っていますか。
Bữa trưa có bao gồm trong khoản phí này không?