昼時 [Trú Thời]
ひるどき
Danh từ chungTrạng từ
trưa; giờ ăn trưa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ボストンの昼時は日本の深夜です。
Buổi trưa ở Boston là nửa đêm ở Nhật Bản.
「今日はどれぐらい泳いでたの?」「朝の9時から昼の3時までだよ」
"Hôm nay bạn bơi được bao lâu?" "Từ 9 giờ sáng đến 3 giờ chiều."
トムは普段12時に昼ご飯を食べます。
Tom thường ăn trưa lúc 12 giờ.
目が覚めた時昼になりかかっていた。
Khi tỉnh dậy, trời đã gần trưa.