昼三 [Trú Tam]
中三 [Trung Tam]
ちゅうさん
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
gái mại dâm hạng cao nhất ở khu đèn đỏ Yoshiwara của Edo (từ thời Hōreki trở đi)
🔗 宝暦
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昼ごはんは3時間前に食べたよ。
Tôi đã ăn trưa cách đây ba tiếng.
「今日はどれぐらい泳いでたの?」「朝の9時から昼の3時までだよ」
"Hôm nay bạn bơi được bao lâu?" "Từ 9 giờ sáng đến 3 giờ chiều."
朝は4脚、昼は2脚、そして夕は3脚で歩くものは何か。
Con gì buổi sáng đi bốn chân, trưa đi hai chân, và tối đi ba chân?
朝は四本足、昼は二本足、夕は三本足で歩くものは何か?
Thứ đi bằng bốn chân vào buổi sáng, hai chân vào buổi trưa và ba chân vào buổi tối là gì?