昼も夜も [Trú Dạ]
ひるもよるも
Danh từ chung
ngày và đêm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は昼も夜も働いている。
Cô ấy làm việc cả ngày lẫn đêm.
夜行ったことは昼現れる。
Việc làm vào ban đêm sẽ bị bại lộ vào ban ngày.
昼と夜が交互にくる。
Ngày và đêm thay phiên nhau đến.
彼は昼眠って夜働く。
Anh ấy ngủ trưa và làm việc vào ban đêm.
昼の後には必ず夜がやってくる。
Sau buổi trưa, chắc chắn là đêm sẽ đến.
彼らは昼も夜も実験を続けた。
Họ đã tiếp tục thí nghiệm cả ngày lẫn đêm.
夏は、昼が長くて夜が短いです。
Mùa hè, ngày dài đêm ngắn.
昼も夜も働いたら、体を壊すよ。
Nếu làm việc cả ngày lẫn đêm, bạn sẽ làm hại đến sức khỏe.
夜は涼しんだけど、昼は暑いね。
Buổi tối mát mẻ nhưng ban ngày thì nóng đấy.
昼寝て夜働く人もいる。
Có người ngủ trưa và làm việc vào ban đêm.