是 [Thị]
ぜ
Danh từ chung
chính nghĩa; công lý
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
誤らざる者是れ何も為さざる者のみなり。
Người không mắc sai lầm là người không làm gì cả.
長時間労働を是とするような、旧態依然とした企業風土を打破しなければならない。
Chúng ta cần phá vỡ văn hóa doanh nghiệp lỗi thời coi trọng làm việc giờ nhiều.
これは、お前の体躯、護衛能力を考慮した上でのプランなのだ。是が非でもやってもらう。
Đây là kế hoạch đã được xây dựng dựa trên kích thước cơ thể và khả năng bảo vệ của bạn, bạn phải thực hiện bằng mọi giá.