昨日今日 [Tạc Nhật Kim Nhật]

きのうきょう

Danh từ chung

hôm qua và hôm nay

Danh từ chung

mới đây

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「このベジタリアンのおみせ美味おいしそうじゃない?ねぇ、今日きょうおこなってみようよ」「おれにくべたいんだけど」「えっ、昨日きのう焼肉やきにくべてなかった?」「昨日きのう昨日きのう今日きょう今日きょう。それにおれにくなら毎日まいにちでもべれるし」「もういい。ちがひとさそう。じゃぁね」
"Cửa hàng chay này trông ngon phải không? Này, hôm nay mình đi thử nhé?" "Tớ muốn ăn thịt mà." "Hả, hôm qua cậu không ăn thịt nướng à?" "Hôm qua là hôm qua, hôm nay là hôm nay. Hơn nữa, tớ ăn thịt mỗi ngày cũng được." "Thôi được, tớ sẽ mời người khác. Tạm biệt nhé."