昨日の今日 [Tạc Nhật Kim Nhật]

きのうのきょう

Cụm từ, thành ngữ

ngay sau hôm qua; chỉ mới hôm qua

JP:昨日きのう今日きょうだし・・・その・・・性器せいきいたかったりは?」「まだ、すこしヒリヒリしますけど」

VI: "Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái "ấy" của bạn có đau không?" "Tôi vẫn còn hơi đau rát một chút."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨日きのう今日きょうよりさむかった。
Hôm qua lạnh hơn hôm nay.
今日きょう昨日きのうよりあついな。
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
今日きょう昨日きのうよりあたたかい。
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
今日きょう昨日きのうほどあつくはない。
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
今日きょう昨日きのうほどあつくない。
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
今日きょう昨日きのうほどさむくない。
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
今日きょう昨日きのうほどあつくない。
Hôm nay không nóng và oi bức như hôm qua.
昨日きのうてき今日きょうとも
Kẻ thù hôm qua là bạn hôm nay.
今日きょう昨日きのうよりは体調たいちょうがいい。
Hôm nay tôi cảm thấy khỏe hơn hôm qua.
今日きょうより昨日きのうほうあつかったよ。
Hôm nay nóng hơn hôm qua.