春花 [Xuân Hoa]

しゅんか

Danh từ chung

hoa xuân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はるはな季節きせつですね。
Mùa xuân là mùa của hoa nhỉ.
きなはるはなはどれ?
Bạn thích hoa mùa xuân nào?
にわはなはるきます。
Hoa trong vườn nở vào mùa xuân.
これらのはなはるく。
Những bông hoa này nở vào mùa xuân.
あなたがきなはるはなはなに?
Bạn thích hoa mùa xuân nào?
はるになればはなあまにおう。
Khi xuân về, hoa nở ngọt ngào và thơm phức.
おおくの植物しょくぶつはるはなをつける。
Rất nhiều thực vật nở hoa vào mùa Xuân.
このはなは、はるはじめます。
Loài hoa này bắt đầu nở vào mùa xuân.
はるにはたくさんのはなはじめる。
Vào mùa xuân, nhiều bông hoa bắt đầu nở.
はるにはたくさんのうつくしいはなく。
Vào mùa xuân, nhiều bông hoa đẹp nở rộ.