春日遅々 [Xuân Nhật Trì 々]

春日遅遅 [Xuân Nhật Trì Trì]

しゅんじつちち

Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

dài và ấm áp (về một ngày xuân)