春夏冬 [Xuân Hạ Đông]

あきない
あきなし

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ hài hước, đùa cợt

📝 từ 飽きない

không chán

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ hài hước, đùa cợt

📝 từ 商い, thường trong tên cửa hàng

kinh doanh; buôn bán

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はるふゆなつおとずれる。
Mùa xuân đến giữa mùa đông và mùa hè.
はるふゆなつにやってる。
Mùa xuân đến giữa mùa đông và mùa hè.
1年いちねんには4つの季節きせつはるなつあきふゆがある。
Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
一年いちねんにはよっつの季節きせつがあります。はるなつあき、そしてふゆです。
Trong một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu và đông.