春夏 [Xuân Hạ]
しゅんか
はるなつ
Danh từ chung
xuân hạ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
春の後に夏が来る。
Mùa hè đến sau mùa xuân.
夏より春の方が好き。
Tôi thích mùa xuân hơn mùa hè.
春はあけぼの、夏はよる。
Mùa xuân là bình minh, mùa hè là đêm.
春は冬と夏の間に訪れる。
Mùa xuân đến giữa mùa đông và mùa hè.
春は冬と夏の間にやって来る。
Mùa xuân đến giữa mùa đông và mùa hè.
1年には4つの季節、春、夏、秋、冬がある。
Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
一年の間には四つの季節があります。春、夏、秋、そして冬です。
Trong một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu và đông.