春分 [Xuân Phân]

しゅんぶん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chung

xuân phân; điểm xuân phân

🔗 二十四節気

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんでは春分しゅんぶんしゅうぶんのひ国民こくみん祝日しゅくじつだが、夏至げし冬至とうじ祝日しゅくじつではない。
Tại Nhật Bản, ngày Shunbun và ngày Shuubun là ngày lễ quốc gia, nhưng ngày Geshi và ngày Tōji thì không.
春分しゅんぶんさかいひるよるよりながくなり、生物せいぶつはかなり生気せいきちてきます。
Kể từ ngày xuân phân, ngày dài hơn đêm và sinh vật trở nên đầy sức sống.