春めく [Xuân]
はるめく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
trở nên giống mùa xuân; có dấu hiệu của mùa xuân