映画人 [Ánh Hoạch Nhân]

えいがじん

Danh từ chung

người làm phim

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よい映画えいがひと視野しやひろげる。
Phim hay mở rộng tầm nhìn của con người.
その映画えいがはどんな年齢ねんれいひとにもふさわしい。
Bộ phim đó phù hợp với mọi lứa tuổi.
銀行ぎんこう窓口まどぐちひと映画えいがかんひとだとかった。
Người làm việc tại quầy ngân hàng là người tôi đã thấy ở rạp chiếu phim.
その映画えいが出演しゅつえんしゃはほとんどアメリカじんであった。
Các diễn viên trong bộ phim đó hầu hết là người Mỹ.
わたしたちは2人ふたりともその映画えいがたい。
Cả hai chúng tôi đều muốn xem bộ phim đó.
映画えいがづくりはひとをわくわくさせる仕事しごとだ。
Làm phim là một công việc thú vị.
その映画えいがひとだれもがショックをけた。
Ai cũng bị sốc sau khi xem bộ phim đó.
映画えいががつまらないので観客かんきゃく一人ひとりまた一人ひとりていった。
Vì phim chán nên khán giả lần lượt rời khỏi rạp.
ちち彼女かのじょ一人ひとり映画えいがくのをゆるさなかった。
Bố không cho phép cô ấy đi xem phim một mình.
ホラー映画えいがることにたのしみをいだすひともいる。
Có người thấy thú vị khi xem phim kinh dị.