映画スター [Ánh Hoạch]
えいがスター
Danh từ chung
ngôi sao điện ảnh
JP: ジョン・ウェインは今世紀の最も人気のある映画スターの1人であった。
VI: John Wayne là một trong những ngôi sao điện ảnh phổ biến nhất của thế kỷ này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
好きな映画スターは誰?
Ngôi sao điện ảnh mà bạn yêu thích là ai?
彼女は最後に映画のスターになった。
Cuối cùng cô ấy đã trở thành ngôi sao điện ảnh.
フォックスは、映画スターになる機会を逃した。
Fox đã bỏ lỡ cơ hội trở thành ngôi sao điện ảnh.
あの女の子は映画スターになりたかったんだ。
Cô gái đó muốn trở thành một ngôi sao điện ảnh.
彼女の人生の目的は映画スターになることだ。
Mục đích sống của cô ấy là trở thành một ngôi sao điện ảnh.
彼女はどこから見てもりっぱな映画スターの感じだった。
Dù nhìn từ đâu, cô ấy cũng có vẻ như một ngôi sao điện ảnh đáng kính.
その事故は某映画スターの酔っぱらい運転のせいだった。
Vụ tai nạn đó là do một ngôi sao điện ảnh lái xe trong tình trạng say rượu.
彼女は以前映画スターだったと思われていました。
Người ta từng nghĩ cô ấy là một ngôi sao điện ảnh.
少女達はその映画スターに夢中なっている。
Các cô gái đang mê mẩn ngôi sao điện ảnh đó.
「あなたって、今を時めく映画スターなの?」「ちゃうわい。アホ」
"Bạn là ngôi sao điện ảnh nổi tiếng bây giờ à?" "Không phải đâu, ngốc à."