星の数ほど [Tinh Số]

ほしのかずほど

Cụm từ, thành ngữTrạng từDanh từ chung

vô số; không đếm xuể

nhiều như sao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おんななんてほしかずほどいるさ。
Phụ nữ như sao trên trời.
おとこなんてほしかずほどいるのよ。
Đàn ông như sao trên trời.
えるほしかず無数むすうです。
Số lượng các ngôi sao có thể nhìn thấy bằng mắt là vô số.
そらすうせんほしることができる。
Có thể nhìn thấy hàng ngàn ngôi sao trên bầu trời.