昔懐かしい [Tích Hoài]
昔なつかしい [Tích]
むかしなつかしい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
gợi nhớ về thời xưa; gợi cảm giác hoài niệm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
懐かしい昔のことを話すのが好きだ。
Ông ấy thích kể chuyện ngày xưa.
この歌は私に懐かしい昔を思い出させる。
Bài hát này làm tôi nhớ lại quá khứ thân thương.
昔の懐かしい思い出が次々と私の胸によみがえった。
Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.
懐かしきよき昔は過ぎ去ってしまい、2度と帰ってこないでしょう。
Những ngày tốt đẹp xưa cũ đã trôi qua và sẽ không bao giờ trở lại.
クラス会に出席して、昔懐かしい学生時代の思い出があれこれとよみがえった。
Tôi đã tham dự buổi họp lớp và những kỷ niệm về thời học sinh ùa về.
本気出しても大したことないことが自分で分かっちゃったからな。信じられた昔が懐かしい。
Tôi đã cố gắng hết sức nhưng biết rằng mình không giỏi lắm, nhớ lại ngày xưa mà thấy tiếc.
再び、リー夫人は昔のことを懐かしそうに語り出す。もう彼女を止めることは不可能だ。
Một lần nữa, bà Lee bắt đầu kể về quá khứ một cách hoài niệm. Không ai có thể ngăn cản bà ấy được nữa.