昔兎 [Tích Thỏ]

むかしうさぎ
ムカシウサギ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

thỏ cổ đại (Paleolaginae spp., bao gồm thỏ Amami và thỏ đá đỏ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むかし々、インドにさるきつねうさぎ仲良なかよらしておりました。
Ngày xửa ngày xưa, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hòa thuận với nhau ở Ấn Độ.