昔を想う [Tích Tưởng]

むかしをおもう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

nhớ về những ngày xưa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのひとかお一部いちぶわたしむかしおとこ友達ともだちおもこさせた。
Một phần khuôn mặt của người kia khiến tôi nhớ đến bạn trai cũ của mình.