明日天気 [Minh Nhật Thiên Khí]
あしたてんき
Danh từ chung
trò chơi trẻ em ném giày lên không để dự đoán thời tiết ngày mai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
明日天気になぁれ。
Mong trời sáng sẽ đẹp.
明日は天気かしら。
Không biết ngày mai trời thế nào nhỉ.
明日は天気よ。
Ngày mai trời sẽ đẹp.
明日、天気になぁれ。
Ngày mai, trời ơi làm ơn đẹp trời.
明日の天気はどう?
Thời tiết ngày mai thế nào?
明日天気になあれ!
Mong ngày mai trời đẹp!
明日の天気は雨です。
Thời tiết ngày mai là mưa.
明日はよい天気でしょう。
Ngày mai trời sẽ đẹp.
明日の天気はなんだろう。
Thời tiết ngày mai thế nào nhỉ?
明日はいい天気だ。
Ngày mai trời sẽ đẹp.