明後日 [Minh Hậu Nhật]
あさって
みょうごにち
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungTrạng từ
ngày kia
JP: あさって彼にここへ来てもらうつもりです。
VI: Ngày kia tôi định mời anh ấy đến đây.
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
sai hướng
🔗 あさっての方を向く
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
また明後日。
Hẹn gặp lại ngày kia.
明後日は火曜日です。
Ngày kia là thứ Ba.
明後日は、木曜日よ。
Ngày kia là thứ Năm đấy.
明後日は、どっかに行くの?
Ngày kia bạn có đi đâu không?
明後日ティーパーティーを開きましょう。
Hãy tổ chức tiệc trà vào ngày mốt.
明後日には出発します。
Tôi sẽ khởi hành ngày kia.
学校は明後日から始まります。
Trường học bắt đầu từ ngày mốt.
和平会談は明後日です。
Cuộc hòa đàm sẽ diễn ra ngày kia.
明後日の晩かえります。
Tôi sẽ trở về vào tối ngày mốt.
明後日の夕方には戻ります。
Tôi sẽ trở về vào chiều ngày kia.